Xi lanh DOT-3AA 2400

Xi lanh DOT-3AA 2400

Tiêu chuẩn:DOT-3Thông số kỹ thuật AA 2900:229-7.8-50Xi lanh phôi chữ L
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay

Mô tả

Thông số kỹ thuật

Xi lanh của chúng tôi được chế tạo với quy trình thiết kế và sản xuất tiên tiến, khiến chúng phù hợp để lưu trữ và vận chuyển các loại khí công nghiệp khác nhau. Họ đáp ứng nhu cầu khác nhau.

 

Khí nén được lưu trữ trong các bình áp suất cao được thiết kế để vận chuyển khí ở áp suất cao hơn khí quyển. Những xi lanh này được làm bằng vật liệu bền đáp ứng các yêu cầu cụ thể và được trang bị van để kiểm soát việc giải phóng khí.

 

Bình và bình chứa khí nén được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp với nhiều mục đích khác nhau, bao gồm hàn, dược phẩm, khách sạn, nông nghiệp và sản xuất công nghiệp. Việc xử lý và bảo quản bình chứa khí nén đúng cách là rất quan trọng để đảm bảo an toàn và ngăn ngừa tai nạn.

 

4 loại khí nén là gì?

Khí nén có thể được phân thành bốn loại khác nhau dựa trên tính chất và ứng dụng của chúng. Bốn loại này là:

Dễ cháy:Đây là những chất khí dễ bắt lửa và cháy rất nhanh. Ví dụ bao gồm axetylen, propan và hydro.

Khí trơ:Đây là những loại khí không phản ứng với các chất khác và được sử dụng để kiểm soát môi trường trong quá trình hàn, cắt và các quy trình công nghiệp khác. Ví dụ bao gồmargon, heli và nitơ.

Khí độc:Đây là những loại khí có thể gây hại hoặc tử vong nếu hít phải hoặc nuốt phải. Ví dụ bao gồmcarbon monoxide, clo và amoniac.

Khí oxy hóa:Đây là những loại khí có thể thúc đẩy quá trình đốt cháy và có thể khiến vật liệu dễ cháy hơn. Ví dụ bao gồmoxy và oxit nitơ.

05product-15-15

08product-15-15

14product-15-15

20product-15-15

 

29

 

Chú phổ biến: dot-3aa 2400 xi lanh, Trung Quốc dot-3aa 2400 xi lanh nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy

KHÔNG.

工艺 Quy trình

Kiểu

OD (mm)

V(L)

WP (Psi)

TP (Psi)

1

Phôi

CHẤM-3AA2015

229

43.3

2015

3360

2

DOT-3AA2265

229

20-50

2265

3775

3

DOT-3AA2645

229

40

2645

4408

4

DOT-3AA2900

229

40-50

2900

4833

5

DOT-3AA2900

229

50

2900

5133

6

CHẤM-3AA2135

235

23-50

2135

3560

7

DOT-3AA2175

235

40-50

2175

3625

8

DOT-3AA2400

235

48.8

2400

4000

9

DOT-3AA2175

267

68.1

2175

3625

10

DOT-3AA2175

279

80-82.5

2175

3625

11

DOT-3AA2300

279

82

2300

3833

12

DOT-3AA2900

279

80

2900

4833

Gửi yêu cầu